[hōng hōng liè liè]
oanh oanh liệt liệt
轰轰烈烈地做一番事业
hōng hōng liè liè dì zuò yì fān shì yè
Làm nên sự nghiệp lẫy lừng
开展了轰轰烈烈的群众运动
kāi zhǎn le hōng hōng liè liè de qún zhòng yùn dòng
Triển khai một phong trào quần chúng sôi nổi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.