汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
轰然 (hōng rán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
轰然
【轟然】
[hōng rán]
oanh nhiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
một cách ồn ào
2
với một tiếng nổ lớn
3
một tiếng ầm ầm
Ví dụ
轰然作响
hōng rán zuò xiǎng
Ầm ĩ
Từ ghép
0 từ chứa “轰然”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形容声音大
~作响
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
轰
hōng
oanh
Tạo ra tiếng động lớn, vang dội, như nổ hoặc sấm; Tấn công bằng bom hoặc đạn pháo; Gây chấn động, tạo sự chú ý lớn
然
rán
nhiên
Đúng, phải, như vậy, biểu thị sự khẳng định hoặc đồng ý; Biểu thị mối quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc nguyên nhân; Đứng sau tính từ hoặc động từ, biểu thị trạng thái hoặc cách thức