[zhuǎn liǎn]
chuyển kiểm
他刚才还在这里,怎么转脸就不见了?
tā gāng cái hái zài zhè lǐ , zěn me zhuǎn liǎn jiù bú jiàn le ?
Anh ấy vừa còn ở đây, sao quay mặt đi đã biến mất rồi?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.