[zhuǎn yí]
chuyển di
〜阵地
〜 zhèn dì
Trận địa
转移方向
zhuǎn yí fāng xiàng
Chuyển hướng
转移目标 转移视线
zhuǎn yí mù biāo zhuǎn yí shì xiàn
Chuyển mục tiêu, chuyển hướng chú ý
客观规律不以人们的意志为转移
kè guān guī lǜ bù yǐ rén men de yì zhì wèi zhuǎn yí
Quy luật khách quan không thay đổi theo ý chí con người
转移安置zhuǎn yí ān zhì
chuyển di an trí
tái định cư; sơ tán
转移支付zhuǎn yí zhī fù
chuyển di chi phó
khoản chuyển giao
转移视线zhuǎn yí shì xiàn
chuyển di thị tuyến
chuyển hướng nhìn; chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
转移阵地zhuǎn yí zhèn dì
chuyển di trận địa
di chuyển căn cứ; tái định vị; tái bố trí
瞬间转移shùn jiān zhuǎn yí
thuấn gian chuyển di
dịch chuyển tức thời
远端转移yuǎn duān zhuǎn yí
viễn đoan chuyển di
di căn
巨量转移jù liàng zhuǎn yí
cự lượng chuyển di
chuyển giao khối lượng lớn
恶性转移è xìng zhuǎn yí
ác tính chuyển di
di căn