[chē dào]
xa đạo
拓宽后的马路由原来的四车道变为六车道
tuò kuān hòu de mǎ lù yóu yuán lái de sì chē dào biàn wèi liù chē dào
Đoạn đường sau khi mở rộng có từ bốn làn xe lên sáu làn
快车道kuài chē dào
khoái xa đạo
làn đường nhanh
慢车道màn chē dào
mạn xa đạo
Làn đường dành cho xe chạy chậm
共行车道gòng xíng chē dào
cộng hành
làn xe chung
自行车道zì xíng chē dào
tự hành
đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp