[tǎng]
thảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
躺柜tǎng guì
thảng quỹ
Tủ thấp đặt nằm
躺下tǎng xià
thảng hạ
nằm xuống
躺倒tǎng dǎo
thảng đảo
nằm xuống
躺尸tǎng shī
thảng thi
nằm bất động
躺平tǎng píng
thảng bình
nằm duỗi ra; từ chối cạnh tranh khốc liệt
躺枪tǎng qiāng
thảng thương
bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
躺椅tǎng yǐ
thảng ỷ
ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa
躺赢tǎng yíng
thảng doanh
thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
横躺héng tǎng
hoành thảng
nằm ngang
侧躺cè tǎng
trắc thảng
nằm xuống
仰躺yǎng tǎng
ngưỡng thảng
nằm ngửa
斜躺xié tǎng
tà thảng
ngả lưng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.