[shēn xīn]
thân tâm
大力开展文娱体育活动,增进职工身心健康
dà lì kāi zhǎn wén yú tǐ yù huó dòng , zēng jìn zhí gōng shēn xīn jiàn kāng
Đẩy mạnh các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao để nâng cao sức khỏe thể chất và tinh thần cho người lao động
身心科shēn xīn kē
thân tâm khoa
tâm thần học
身心交病shēn xīn jiāo bìng
thân tâm giao bệnh
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì
thân tâm giao tuỵ
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác
身心俱疲shēn xīn jù pí
thân tâm câu bì
kiệt quệ về thể chất và tinh thần
身心爽快shēn xīn shuǎng kuài
thân tâm sảng khoái
sảng khoái
身心障碍shēn xīn zhàng ài
thân tâm chướng ngại
khuyết tật
全身心quán shēn xīn
toàn thân tâm
một cách toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ