[shēn yǐng]
thân ảnh
夕阳下,人们的身影拖得长长的
xī yáng xià , rén men de shēn yǐng tuō dé cháng cháng de
Dưới ánh hoàng hôn, bóng người đổ dài
目送他远去的身影当年妈妈在灯下缝补衣裳的身影在脑中浮现
mù sòng tā yuǎn qù de shēn yǐng dāng nián mā ma zài dēng xià féng bǔ yī shang de shēn yǐng zài nǎo zhōng fú xiàn
Nhìn theo bóng dáng anh ta đi xa. Hình ảnh mẹ vá quần áo dưới ánh đèn năm xưa hiện về trong tâm trí.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.