[shēn fèn]
thân phần
他是什么身份?
tā shì shén me shēn fèn ?
Anh ta có thân phận gì?
她以主人的身份发出邀请
tā yǐ zhǔ rén de shēn fèn fā chū yāo qǐng
Cô ấy với thân phận chủ nhà đưa ra lời mời
放下身份
fàng xià shēn fèn
Bỏ xuống thân phận
有失身份
yǒu shī shēn fèn
Có mất thể diện
他是位有身份的人
tā shì wèi yǒu shēn fèn de rén
Ông ấy là người có thân phận
也作身分
yě zuò shēn fèn
Cũng viết là thân phận
身份卡shēn fèn kǎ
thân phần ca
thẻ căn cước; thẻ ID
身份证shēn fèn zhèng
thân phần chứng
thẻ căn cước; chứng minh thư
身份盗窃shēn fèn dào qiè
thân phần đạo thiết
đánh cắp danh tính
身份证明shēn fèn zhèng míng
thân phần chứng minh
thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
有失身份yǒu shī shēn fèn
hữu thất thân phần
thấp kém so với phẩm giá
贵族身份guì zú shēn fèn
quý tộc thân phần
thân phận quý tộc
居民身份证jū mín shēn fèn zhèng
cư dân thân phần chứng
Chứng minh nhân dân; giấy tờ pháp lý chứng minh quốc tịch của công dân.