[pǔ yǒng]
phốc vịnh
铺(鋪、舖)肉蹼泳
pù ( pū 、 pù ) ròu pǔ yǒng
Màng chân
杂货蹼泳儿。pu 图用板子搭的床:铺°(鋪、‘舖)床蹼泳
zá huò pǔ yǒng ér 。pu tú yòng bǎn zǐ dā de chuáng : pù °( pū 、‘ pù ) chuáng pǔ yǒng
Đồ tạp hóa màng chân. Giường làm bằng ván: giường màng chân
搭一个蹼泳。pu 驿站(今多用于地(鋪、*舖)名):五里蹼泳(在潮北)1里蹼泳(在浙江)。另见1016页 pu
dā yí gè pǔ yǒng 。pu yì zhàn ( jīn duō yòng yú dì ( pū 、* pù ) míng ): wǔ lǐ pǔ yǒng ( zài cháo běi )1 lǐ pǔ yǒng ( zài zhè jiāng )。 lìng jiàn 1016 yè pu
Dựng một trạm dịch. (Nay thường dùng trong tên địa danh): Ngũ Lý Màng Chân (ở Triều Dương) Nhất Lý Màng Chân (ở Chiết Giang). Xem thêm trang 1016
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.