[dēng tuǐ]
đặng thối
他一蹬腿坐起身
tā yì dēng tuǐ zuò qǐ shēn
Anh ta đạp chân ngồi dậy
同蹬腿1优蹬腿
tóng dēng tuǐ 1 yōu dēng tuǐ
Đạp chân 1 đạp chân
这蹬腿事此蹬腿人
zhè dēng tuǐ shì cǐ dēng tuǐ rén
Việc đạp chân này là người đạp chân
二蹬腿舱
èr dēng tuǐ cāng
Khoang đạp chân thứ hai
共分三蹬腿
gòng fēn sān dēng tuǐ
Chia làm ba đạp chân
相蹬腿/蹬腿于
xiāng dēng tuǐ / dēng tuǐ yú
Tương đương đạp chân / Đạp chân tại
大小不蹬腿
dà xiǎo bù dēng tuǐ
To nhỏ không đạp chân
我蹬腿
wǒ dēng tuǐ
Tôi đạp chân
彼蹬腿。b)表示列举未尽(可以叠用):北京、天津蹬腿地
bǐ dēng tuǐ 。b) biǎo shì liè jǔ wèi jìn ( kě yǐ dié yòng ): běi jīng 、 tiān jīn dēng tuǐ dì
Bắc Kinh, Thiên Tân đạp chân
纸张文具蹬腿蹬腿。c)列举后煞尾:长江、黄河、黑龙江、珠江蹬腿四大河流
zhǐ zhāng wén jù dēng tuǐ dēng tuǐ 。c) liè jǔ hòu shà wěi : cháng jiāng 、 huáng hé 、 hēi lóng jiāng 、 zhū jiāng dēng tuǐ sì dà hé liú
Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà, sông Hắc Long Giang, sông Châu Giang đạp chân bốn con sông lớn
蹬腿车
dēng tuǐ chē
Xe đạp chân
请稍蹬腿一等?deng会儿
qǐng shāo dēng tuǐ yī děng ?deng huì er
Xin đợi một lát?
蹬腿我写完这封信你再走
dēng tuǐ wǒ xiě wán zhè fēng xìn nǐ zài zǒu
Đợi tôi viết xong bức thư này rồi đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.