[zhǒng]
chủng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
踵事增华zhǒng shì zēng huá
chủng sự tăng hoa
Tiếp nối sự nghiệp trước và phát triển hơn nữa.
旋踵xuán zhǒng
hoàn chủng
trong nháy mắt
接踵jiē zhǒng
tiếp chủng
theo sát gót ai đó
比肩接踵bǐ jiān jiē zhǒng
tỷ
Vai kề vai, chân bước nối gót; người đông chen chúc.
比肩继踵bǐ jiān jì zhǒng
tỷ
Vai kề vai, chân bước nối gót; người đông chen chúc.
摩顶放踵mó dǐng fàng zhǒng
ma đỉnh phóng chủng
mài mò vì lợi ích của người khác; kiệt sức vì lợi ích chung
延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒng
diên cảnh xí chủng
đứng nhón chân và rướn cổ; nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
祸不旋踵huò bù xuán zhǒng
hoạ bất hoàn chủng
hoạ chẳng ở xa
接踵而来jiē zhǒng ér lái
tiếp chủng nhi lai
đến liên tiếp
摩肩接踵mó jiān jiē zhǒng
ma kiên tiếp chủng
nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.