[tī dēng]
thích đặng
新鞋上脚,不到一个月就让他踢蹬坏了
xīn xié shàng jiǎo , bú dào yí gè yuè jiù ràng tā tī dēng huài le
Đôi giày mới đi chưa đầy một tháng đã bị cậu ta làm hỏng
这月的工资被他踢蹬光了
zhè yuè de gōng zī bèi tā tī dēng guāng le
Tiền lương tháng này bị cậu ta tiêu hết
用了一个晚上才把这些琐碎事踢蹬完
yòng le yí gè wǎn shàng cái bǎ zhè xiē suǒ suì shì tī dēng wán
Mất cả buổi tối mới giải quyết xong những việc lặt vặt này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.