[tà kōng]
đạp không
炒股人既怕踏空又怕套牢
chǎo gǔ rén jì pà tà kōng yòu pà tào láo
Người chơi chứng khoán vừa sợ bỏ lỡ vừa sợ bị kẹt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.