[duò jiǎo]
đoá cước
他懊悔得直跺脚。Eee( )不跺脚!跺脚其所好
tā ào huǐ dé zhí duò jiǎo 。Eee( ) bú duò jiǎo ! duò jiǎo qí suǒ hǎo
Anh ấy hối hận đến mức dậm chân. Eee ( ) không dậm chân! Dậm chân theo sở thích
崇跺脚
chóng duò jiǎo
Sơn dậm chân
山跺脚。阿品指山东纸圖:一胶。@图姓。另见1页;2页 a
shān duò jiǎo 。 ā pǐn zhǐ shān dōng zhǐ tú : yì jiāo 。@ tú xìng 。 lìng jiàn 1 yè ;2 yè a
Núi dậm chân. A Pin chỉ bản đồ giấy Sơn Đông: một loại keo. @Họ Đồ. Xem thêm trang 1; trang 2 a
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.