[lù rén]
lộ nhân
路人皆知
lù rén jiē zhī
Ai đi đường cũng biết
视若路人
shì ruò lù rén
Coi như người qua đường
路人甲lù rén jiǎ
lộ nhân giáp
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
路人皆知lù rén jiē zhī
lộ nhân giai tri
ai ai cũng hiểu; nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
同路人tóng lù rén
đồng lộ nhân
người đồng hành; đồng chí
带路人dài lù rén
đới lộ nhân
người dẫn đường; người hướng dẫn
过路人guò lù rén
quá
người qua đường
陌路人mò lù rén
mạch lộ nhân
người xa lạ
视若路人shì ruò lù rén
thị nhược lộ nhân
xem như người xa lạ
司马昭之心路人皆知sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī
Tham vọng của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (chỉ dã tâm đoạt ngôi vua của Tư Mã Chiêu).