[kuà yuè]
khoá việt
跨越障碍 跨越长江天堑
kuà yuè zhàng ài kuà yuè cháng jiāng tiān qiàn
Vượt qua chướng ngại vật Vượt qua sông Dương Tử như một vực thẳm
跨越了几个世纪。kuai(5义弟)kuai〈方》用指甲抓;搔:跨越kudi〈方〉
kuà yuè le jǐ gè shì jì 。kuai(5 yì dì )kuai〈 fāng 》 yòng zhǐ jiǎ zhuā ; sāo : kuà yuè kudi〈 fāng 〉
Đã vượt qua vài thế kỷ
从桶里跨越水
cóng tǒng lǐ kuà yuè shuǐ
Vượt qua mặt nước trong thùng
kuai 图
kuai tú
Vượt qua
跨越计。会(會)另见583页hui
kuà yuè jì 。 huì ( huì ) lìng jiàn 583 yè hui
Vượt qua kế hoạch. (Xem thêm trang 583 về "hui")