[gēn zhào ér]
cân triệu nhi
他学习跟上趟儿了!他的认识有点儿跟不上趟儿
tā xué xí gēn shàng tàng ér le ! tā de rèn shi yǒu diǎn er gēn bú shàng tàng ér
anh ấy học theo kịp rồi! Anh ấy hơi bị tụt hậu
吃完饭再去看电影也跟趙儿
chī wán fàn zài qù kàn diàn yǐng yě gēn zhào ér
ăn cơm xong đi xem phim cũng kịp giờ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.