[gēn tou]
cân đầu
栽跟头
zāi gēn tou
vấp ngã
翻跟头
fān gēn tou
lộn nhào
跟头虫gēn tou chóng
cân đầu trùng
ấu trùng muỗi; lăng quăng
栽跟头zāi gēn tou
tài cân đầu
ngã nhào; gặp thất bại
摔跟头shuāi gēn tou
suất cân đầu
ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại
翻跟头fān gēn tou
phiên cân đầu
nhào lộn
打跟头dǎ gēn tou
đả cân đầu
lộn nhào; lăn vòng
折跟头zhē gēn tou
chiết cân đầu
làm một cú nhào lộn; lộn nhào