[fū zhí]
phu chích
稃内跗跖\外跗跖。f〈书〉劳累;疲劳过度。Fu
fū nèi fū zhí \ wài fū zhí 。f〈 shū 〉 láo lèi ; pí láo guò dù 。Fu
Mệt mỏi, kiệt sức
f鸟类伏在卵上,用体温使卵内的胚卵浮 開发骨根維珍,這聯箱更位弱方選鍋份猛度和湿度,使卵内的胚胎发育成雏鸟:跗跖育
f niǎo lèi fú zài luǎn shàng , yòng tǐ wēn shǐ luǎn nèi de pēi luǎn fú kāi fā gǔ gēn wéi zhēn , zhè lián xiāng gèng wèi ruò fāng xuǎn guō fèn měng dù hé shī dù , shǐ luǎn nèi de pēi tāi fā yù chéng chú niǎo : fū zhí yù
Chim mẹ ấp trứng, dùng thân nhiệt làm phôi bên trong trứng phát triển thành chim non
跗跖了一窝小鸡
fū zhí le yì wō xiǎo jī
Ấp một ổ gà con
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.