[zhí]
chích
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
跗跖fū zhí
phu chích
Phần chân chim từ khớp cổ chân đến ngón chân, thường không có lông, da sừng vảy; Vỏ cứng bao bọc hoa lúa, mạch,...; tên cũ của huyện Phù, Thiểm Tây, nay là huyện Phù.
对跖点duì zhí diǎn
đối chích điểm
điểm đối chân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.