汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
趟马 (tàng mǎ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
趟马
【趟馬】
[tàng mǎ]
thảng mã
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Động tác giả ngựa trong hí khúc
Ví dụ
沾
zhān
dính, bám, nhiễm
Từ ghép
0 từ chứa “趟马”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
戏曲中表演骑着马走或跑的一套程式动作。taO(太幺)tdo 受到(好处)
沾
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
趟
tàng
thảng
Chuyến, lần (dùng cho số lần đi lại hoặc số lần làm việc); Đi, chạy (thường là đi lại nhiều lần); Dính líu, can dự vào việc không hay
马
mǎ
mã
Ngựa, loài động vật có vú dùng để cưỡi hoặc kéo; Chỉ người hoặc quân đội; Viết tắt của Malaysia