[tàng]
thảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
趟马tàng mǎ
thảng mã
Động tác giả ngựa trong hí khúc
趟浑水tàng hún shuǐ
thảng hồn thuỷ
dính líu vào việc không hay
单趟dān tàng
đơn
một chuyến
转一趟zhuǎn yí tàng
chuyển nhất thảng
đi một chuyến
赶趟儿gǎn tàng ér
cản thảng nhi
Kịp giờ (khẩu ngữ)
白跑一趟bái pǎo yí tàng
bạch bào nhất thảng
mất công đi một chuyến; đi công cốc
空跑一趟kōng pǎo yí tàng
không bào nhất thảng
mất công đi một chuyến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.