趋向动词 (qū xiàng dòng cí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
趋向动词【趨向動詞】
[qū xiàng dòng cí]
xu hướng động từ
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Động từ chỉ hướng
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “趋向动词”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ词的附类,表示从近到远、从远到近、从低到高、从高到低、从里到外、从外到里等趋向或其他虚化的意义,分单纯的和合成的两种。单纯的趋向动词是“来、去、进、出、上、下、回、过、起、开”等。合成的趋向动词由单纯的趋向动词组成,如“进来、进去、出来、出去、上来、上去、下来、下去、回来、回去、过来、过去、起来”等