[yuè fā]
việt phát
近两年来,他越发显得瘦了
jìn liǎng nián lái , tā yuè fā xiǎn de shòu le
Hai năm gần đây, anh ấy càng ngày càng gầy đi
过了中秋,天气越发凉快了
guò le zhōng qiū , tiān qì yuè fā liáng kuai le
Qua Tết Trung Thu, trời càng ngày càng mát
观众越多,他们演得越发卖力气
guān zhòng yuè duō , tā men yǎn dé yuè fā mài lì qi
Càng đông khán giả, họ diễn càng hăng
越是性急,越发容易出差错
yuè shì xìng jí , yuè fā róng yì chū chā cuò
Càng nóng vội, càng dễ mắc lỗi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.