[chāo fù hè]
siêu phụ hạ
电网超负荷引起大面积停电
diàn wǎng chāo fù hè yǐn qǐ dà miàn jī tíng diàn
Lưới điện quá tải gây mất điện trên diện rộng
超负荷用眼造成视力下降
chāo fù hè yòng yǎn zào chéng shì lì xià jiàng
Sử dụng mắt quá tải gây giảm thị lực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.