[chāo tuō]
siêu thoát
性格超脱
xìng gé chāo tuō
Tính cách thoát tục
他的字不专门学一家,信笔写来,十分超脱
tā de zì bù zhuān mén xué yì jiā , xìn bǐ xiě lái , shí fēn chāo tuō
Chữ viết của ông không theo hẳn một trường phái nào, viết tùy bút mà rất thoát tục
超脱现实超脱尘世
chāo tuō xiàn shí chāo tuō chén shì
Thoát ly thực tế thoát ly trần thế
开脱
kāi tuō
Biện minh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.