[qǐ xīn]
khởi tân
技术含量高的岗位起薪较高
jì shù hán liàng gāo de gǎng wèi qǐ xīn jiào gāo
vị trí công việc có hàm lượng kỹ thuật cao thì lương khởi điểm cao hơn
大学毕业生初入职场的起薪比研究生低一些
dà xué bì yè shēng chū rù zhí chǎng de qǐ xīn bǐ yán jiū shēng dī yì xiē
lương khởi điểm của sinh viên đại học mới vào nghề thấp hơn nghiên cứu sinh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.