[qǐ huǒ]
khởi hoả
星期天你家起火不起火?
xīng qī tiān nǐ jiā qǐ huǒ bù qǐ huǒ ?
Chủ nhật nhà bạn có cháy không?
在食堂吃饭比自己起火方便
zài shí táng chī fàn bǐ zì jǐ qǐ huǒ fāng biàn
Ăn cơm ở căng tin tiện hơn tự mình nhóm lửa
仓库起火了
cāng kù qǐ huǒ le
Nhà kho bị cháy
你别起火,听我慢慢儿对你说
nǐ bié qǐ huǒ , tīng wǒ màn màn ér duì nǐ shuō
Anh đừng giận, để em từ từ nói cho anh nghe