[qǐ bù]
khởi bộ
车子起步了
chē zi qǐ bù le
Xe bắt đầu chạy
我国女子举重虽然起步晚,但已具有相当高的水平
wǒ guó nǚ zǐ jǔ zhòng suī rán qǐ bù wǎn , dàn yǐ jù yǒu xiāng dāng gāo de shuǐ píng
Đội cử tạ nữ nước ta tuy khởi đầu muộn nhưng đã đạt trình độ khá cao
起步价qǐ bù jià
khởi bộ giá
Giá cước tối thiểu của taxi; chỉ chung giá thấp nhất hoặc giá khởi điểm của hàng hóa