[qǐ lái]
khởi lai
你起来,让老太太坐下
nǐ qǐ lái , ràng lǎo tài tài zuò xià
Anh/chị đứng dậy, nhường ghế cho bà lão
刚起来就忙着下地干活儿
gāng qǐ lái jiù máng zhe xià dì gàn huó ér
Vừa dậy đã vội ra đồng làm việc
群众起来了
qún zhòng qǐ lái le
Quần chúng đã đứng lên
情绪起来了!飞机起来了1大楼起来了
qíng xù qǐ lái le ! fēi jī qǐ lái le 1 dà lóu qǐ lái le
Cảm xúc dâng trào! Máy bay cất cánh! Tòa nhà được xây dựng
抬起头来 1949年新中国成立,中国人民从此站起来了
tái qǐ tóu lái 1949 nián xīn zhōng guó chéng lì , zhōng guó rén mín cóng cǐ zhàn qǐ lái le
Ngẩng đầu lên. Năm 1949 Tân Trung Quốc thành lập, nhân dân Trung Quốc từ đó đã đứng lên
一句话把屋子里的人都逗得大笑起来
yí jù huà bǎ wū zi lǐ de rén dōu dòu dé dà xiào qǐ lái
Một câu nói làm mọi người trong phòng cười ầm lên
唱起歌来
chàng qǐ gē lái
Bắt đầu hát
天气渐渐暖和起来
tiān qì jiàn jiàn nuǎn huo qǐ lái
Thời tiết dần ấm lên
球队已经组织起来了 想了半天,终于想起来了
qiú duì yǐ jīng zǔ zhī qǐ lái le xiǎng le bàn tiān , zhōng yú xiǎng qǐ lái le
Đội bóng đã được tổ chức. Suy nghĩ mãi cuối cùng cũng nhớ ra
看起来,他不会来了
kàn qǐ lái , tā bú huì lái le
Xem ra, anh ấy sẽ không đến
看起来kàn qǐ lái
khán khởi lai
hình như; rõ ràng; trông có vẻ
站起来zhàn qǐ lái
trạm khởi lai
đứng lên
算起来suàn qǐ lái
toán khởi lai
tính toán; ước tính; tổng cộng
想起来xiǎng qǐ lái
tưởng khởi lai
nhớ ra; nhớ lại
听起来tīng qǐ lái
thính khởi lai
nghe có vẻ như
铆起来mǎo qǐ lái
mão khởi lai
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
好起来hǎo qǐ lái
hảo khởi lai
trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
拼起来pīn qǐ lái
bính khởi lai
ghép lại