[qǐ tóu]
khởi đầu
先从我这儿起头
xiān cóng wǒ zhè ér qǐ tóu
bắt đầu từ tôi
你先给大家起个头儿吧
nǐ xiān gěi dà jiā qǐ gè tóu er ba
anh bắt đầu trước đi
这事情是谁起的头儿?
zhè shì qíng shì shuí qǐ de tóu er ?
ai là người khởi xướng chuyện này?
起头他答应来的,后来因为有别的事不能来了
qǐ tóu tā dā ying lái de , hòu lái yīn wèi yǒu bié de shì bù néng lái le
ban đầu anh ấy đã đồng ý đến, sau này vì có việc khác nên không đến được
你刚才说的话我没听清楚,你从起头儿再说一遍
nǐ gāng cái shuō de huà wǒ méi tīng qīng chǔ , nǐ cóng qǐ tóu er zài shuō yí biàn
lời anh vừa nói tôi nghe không rõ, anh nói lại từ đầu đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.