[qǐ chū]
khởi sơ
起初我不同意,后来才觉得他说的有道理
qǐ chū wǒ bù tóng yì , hòu lái cái jué de tā shuō de yǒu dào lǐ
ban đầu tôi không đồng ý, sau này mới thấy anh ấy nói có lý
起初他一个字不识,现在已经能看报写信了
qǐ chū tā yí gè zì bù shí , xiàn zài yǐ jīng néng kàn bào xiě xìn le
ban đầu anh ấy không biết chữ nào, bây giờ đã đọc báo viết thư được rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.