[qǐ xiān]
khởi tiên
这样做,一我有些想不通,后来才想通了
zhè yàng zuò , yì wǒ yǒu xiē xiǎng bù tōng , hòu lái cái xiǎng tōng le
làm như vậy, ban đầu tôi có chút không thông, sau này mới thông
蒙眬中听见外面树叶哗哗响,起先还以为是下雨,仔细一听,才知道是刮风
méng lóng zhōng tīng jiàn wài miàn shù yè huā huā xiǎng , qǐ xiān hái yǐ wéi shì xià yǔ , zǐ xì yì tīng , cái zhī dào shì guā fēng
trong cơn mơ hồ nghe ngoài cây lá xào xạc, ban đầu còn tưởng là mưa, nghe kỹ mới biết là gió
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.