[gǎn jiǎo]
cản cước
农闲的时候就去赶脚
nóng xián de shí hòu jiù qù gǎn jiǎo
Lúc nông nhàn thì đi làm nghề chạy chân (thời xưa).
他赶过几年脚
tā gǎn guò jǐ nián jiǎo
Anh ấy đã từng làm nghề chạy chân mấy năm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.