[gǎn shàng]
cản thượng
赶上并超过世界先进水平
gǎn shàng bìng chāo guò shì jiè xiān jìn shuǐ píng
Bắt kịp và vượt qua trình độ tiên tiến thế giới
饭菜这么丰盛,都赶上过年了
fàn cài zhè me fēng shèng , dōu gǎn shàng guò nián le
Đồ ăn thức uống thịnh soạn quá, cứ như ăn Tết vậy
快点儿走还能赶上开会 离开车只有十分钟,怕赶不上了
kuài diǎn ér zǒu hái néng gǎn shàng kāi huì lí kāi chē zhǐ yǒu shí fēn zhōng , pà gǎn bú shàng le
Đi nhanh lên còn kịp họp. Chỉ còn mười phút nữa là đến giờ xe chạy, sợ không kịp mất
现在我们算赶上好时候了
xiàn zài wǒ men suàn gǎn shàng hǎo shí hòu le
Bây giờ chúng ta đã gặp thời rồi