[fù nán]
phó nan
战士们舍身赴难,奋勇杀敌
zhàn shì men shě shēn fù nán , fèn yǒng shā dí
Các chiến sĩ xả thân cứu nạn, dũng cảm giết giặc
在烈士赴难的地方建立了纪念碑
zài liè shì fù nán de dì fāng jiàn lì le jì niàn bēi
Tại nơi các liệt sĩ hy sinh đã dựng đài tưởng niệm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.