[chì luǒ]
xích loã
全身赤裸
quán shēn chì luǒ
toàn thân trần truồng
赤裸着上身
chì luǒ zhe shàng shēn
cởi trần
他赤裸着脚走路 赤裸的原野 他言辞赤裸,毫无顾忌
tā chì luǒ zhe jiǎo zǒu lù chì luǒ de yuán yě tā yán cí chì luǒ , háo wú gù jì
anh ấy đi chân trần trên đất, cánh đồng trần trụi, lời lẽ trần trụi, không chút kiêng dè