[yíng]
doanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赢面yíng miàn
doanh diện
Khả năng thắng cuộc; cơ hội thắng
赢家yíng jiā
doanh gia
người thắng cuộc
赢利yíng lì
doanh lợi
thu lợi; lợi nhuận; kiếm được lợi nhuận
赢得yíng dé
doanh đắc
giành chiến thắng; đạt được
赢球yíng qiú
doanh cầu
thắng trận
赢家通吃yíng jiā tōng chī
doanh gia thông cật
người thắng cuộc giành hết
多赢duō yíng
đa doanh
Nhiều bên cùng có lợi
打赢dǎ yíng
đả doanh
chiến thắng; đánh bại
双赢shuāng yíng
song doanh
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
共赢gòng yíng
cộng doanh
cùng có lợi; hai bên cùng thắng
跑赢pǎo yíng
bào doanh
vượt trội hơn; vượt qua
躺赢tǎng yíng
thảng doanh
thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.