[zàn xǔ]
tán hứa
他的见义勇为行动受到人们的赞许
tā de jiàn yì yǒng wéi xíng dòng shòu dào rén men de zàn xǔ
hành động nghĩa hiệp của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng của mọi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.