[zàn yáng]
tán dương
赞扬好人好事
zàn yáng hǎo rén hǎo shì
ca ngợi người tốt việc tốt
孩子们爱护公共财物的事迹受到了人们的赞扬
hái zi men ài hù gōng gòng cái wù de shì jì shòu dào le rén men de zàn yáng
hành động các em nhỏ bảo vệ tài sản công cộng đã nhận được sự ca ngợi của mọi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.