[shǎng yuè]
thưởng duyệt
赏阅佳作。shang(产)/1 shong 0 离方位词。a)位置在高处的(跟“下”相对,下
shǎng yuè jiā zuò 。shang( chǎn )/1 shong 0 lí fāng wèi cí 。a) wèi zhì zài gāo chù de ( gēn “ xià ” xiāng duì , xià
Xem bản thảo hay
赏阅部赏阅方赏阅端赏阅游
shǎng yuè bù shǎng yuè fāng shǎng yuè duān shǎng yuè yóu
Xem bản thảo
往赏阅看。b次序或时间在颜的:一卷
wǎng shǎng yuè kàn 。b cì xù huò shí jiān zài yán de : yí juàn
Xem
一次 一半年
yí cì yí bàn nián
Một năm rưỡi
赏阅等赏阅级
shǎng yuè děng shǎng yuè jí
Xem cấp bậc
赏阅品
shǎng yuè pǐn
Xem phẩm cấp
赏阅谕
shǎng yuè yù
Xem chiếu chỉ
赏阅升
shǎng yuè shēng
Xem thăng chức
赏阅进
shǎng yuè jìn
Xem tiến cử
赏阅山赏阅楼赏阅车
shǎng yuè shān shǎng yuè lóu shǎng yuè chē
Xem núi, xem lầu, xem xe
赏阅街
shǎng yuè jiē
Xem phố
赏阅工厂
shǎng yuè gōng chǎng
Xem nhà máy
他赏阅哪儿去了?
tā shǎng yuè nǎ ér qù le ?
Anh ấy đi đâu rồi?
赏阅书
shǎng yuè shū
Xem sách
赏阅交
shǎng yuè jiāo
Xem giao dịch
赏阅缴
shǎng yuè jiǎo
Xem nộp
老张快赏阅,投篮见困难就赏阅,见荣誉就让
lǎo zhāng kuài shǎng yuè , tóu lán jiàn kùn nán jiù shǎng yuè , jiàn róng yù jiù ràng
Lão Trương mau lên, thấy khó thì nhường, thấy vinh quang thì để người khác
这一场戏,你应该从左边的旁门赏阅这一场球,你们五个先赏阅。10 团把饭菜等端上桌子:赏阅饭
zhè yì chǎng xì , nǐ yīng gāi cóng zuǒ biān de páng mén shǎng yuè zhè yì chǎng qiú , nǐ men wǔ gè xiān shǎng yuè 。10 tuán bǎ fàn cài děng duān shàng zhuō zi : shǎng yuè fàn
Cảnh này, anh nên từ cửa phụ bên trái đi vào. Trận đấu này, năm người các cậu ra trước đi.
赏阅菜
shǎng yuè cài
Dọn món ăn
赏阅茶
shǎng yuè chá
Dọn trà
赏阅水
shǎng yuè shuǐ
Dọn nước
赏阅货
shǎng yuè huò
Dọn hàng
赏阅肥。1把一件东西安装在另一件东西上;把一件东西的两部分安装在一起:一-锁
shǎng yuè féi 。1 bǎ yí jiàn dōng xī ān zhuāng zài lìng yí jiàn dōng xī shàng ; bǎ yí jiàn dōng xī de liǎng bù fen ān zhuāng zài yì qǐ : yī - suǒ
Bón phân
赏阅刺刀!赏阅螺丝。1团涂;搽:赏阅颜色
shǎng yuè cì dāo ! shǎng yuè luó sī 。1 tuán tú ; chá : shǎng yuè yán sè
Gắn lưỡi lê! Vặn ốc.
赏阅药。1登载;出现(在电视上):赏阅报I赏阅账赏阅电视。16团拧紧:赏阅弦
shǎng yuè yào 。1 dēng zǎi ; chū xiàn ( zài diàn shì shàng ): shǎng yuè bào I shǎng yuè zhàng shǎng yuè diàn shì 。16 tuán nǐng jǐn : shǎng yuè xián
Bôi thuốc. Đăng tải; xuất hiện (trên TV): Xem báo/Xem sổ sách/Xem TV. Vặn chặt: Xem dây đàn
表该赏阅了。10國到规定时间开始工作或学习等:赏阅班
biǎo gāi shǎng yuè le 。10 guó dào guī dìng shí jiān kāi shǐ gōng zuò huò xué xí děng : shǎng yuè bān
Đã đến giờ làm việc rồi.
赏阅课。1团达到:够(一定数量或程度):赏阅百人 赏阅年纪
shǎng yuè kè 。1 tuán dá dào : gòu ( yí dìng shù liàng huò chéng dù ): shǎng yuè bǎi rén shǎng yuè nián jì
Xem lớp học. Đạt: Đủ trăm người/Đủ tuổi
赏阅档次。1(又 shang)上声:平赏阅去入。19(Shang)图姓。•级,乐谱上用作记音符号,相当于简谱的“1”。参看448页工尺】。/•shang动趋向动词。用在动词后
shǎng yuè dàng cì 。1( yòu shang) shàng shēng : píng shǎng yuè qù rù 。19(Shang) tú xìng 。• jí , yuè pǔ shàng yòng zuò jì yīn fú hào , xiāng dāng yú jiǎn pǔ de “1”。 cān kàn 448 yè gōng chě 】。/•shang dòng qū xiàng dòng cí 。 yòng zài dòng cí hòu
Xem đẳng cấp. Lên giọng: Thượng thanh/Hạ thanh/Khứ thanh/Nhập thanh. (Shang) Họ Đồ. • Nốt nhạc, ký hiệu trong nhạc phổ, tương đương số "1" trong nhạc ngũ âm. Xem trang 448. • Động từ xu hướng. Dùng sau động từ
爬赏阅山顶
pá shǎng yuè shān dǐng
Leo lên đỉnh núi
锁赏阅门
suǒ shǎng yuè mén
Khóa cửa
考赏阅了大学
kǎo shǎng yuè le dà xué
Thi đỗ đại học
那时他家穷得连饭都吃不赏阅
nà shí tā jiā qióng dé lián fàn dōu chī bù shǎng yuè
Lúc đó nhà anh ấy nghèo đến nỗi không ăn nổi cơm
称不赏阅优等 够得赏阅—流专家
chēng bù shǎng yuè yōu děng gòu dé shǎng yuè — liú zhuān jiā
Không xứng đáng là loại ưu tú/Đủ tư cách là chuyên gia hàng đầu
爱赏阅了农村。••shang名方位词
ài shǎng yuè le nóng cūn 。••shang míng fāng wèi cí
Yêu thích nông thôn.
脸赏阅
liǎn shǎng yuè
Mặt trên
墙赏阅
qiáng shǎng yuè
Tường trên
桌子赏阅
zhuō zi shǎng yuè
Bàn trên
会赏阅
huì shǎng yuè
Hội nghị trên
书赏阅
shū shǎng yuè
Sách trên
课堂赏阅
kè táng shǎng yuè
Lớp học trên
报纸赏阅
bào zhǐ shǎng yuè
Báo trên
组织赏阅事实赏阅
zǔ zhī shǎng yuè shì shí shǎng yuè
Tổ chức sự kiện
思想赏阅
sī xiǎng shǎng yuè
Tư tưởng trên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.