[lài]
lại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镇赉zhèn lài
trấn lại
huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
赏赉shǎng lài
thưởng lại
Ban thưởng; sự ban thưởng
镇赉县zhèn lài xiàn
trấn lại huyện
huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
扎赉特zhā lài tè
trát lại đặc
Jalaid hoặc Zhalaid; cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
扎赉特旗zhā lài tè qí
trát lại đặc kỳ
Kỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.