[zhèn zāi]
chẩn tai
开仓赈灾。zhen〈书〉用刀剑等刺。揕zhen 见下。瑱另见1297页 tian
kāi cāng zhèn zāi 。zhen〈 shū 〉 yòng dāo jiàn děng cì 。 zhèn zhen jiàn xià 。 tiàn lìng jiàn 1297 yè tian
Mở kho cứu trợ. zhen (sách) dùng dao kiếm đâm. 揕 zhen xem dưới. 瑱 lại xem trang 1297 tian
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.