[zī]
tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赀郎zī láng
tư lang
người mua một chức vụ công
高赀gāo zī
cao tư
chi phí cao
不赀bù zī
bất tư
không thể đo lường; không đếm xuể
家赀万贯jiā zī wàn guàn
gia tư vạn quán
giàu có vô cùng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.