[jiǎ]
giả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贾客jiǎ kè
giả khách
thương nhân
贾汪jiǎ wāng
giả uông
quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
贾祸jiǎ huò
giả hoạ
Gây họa
贾谊jiǎ yì
giả nghị
Giả Nghị, nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
贾伯斯jiǎ bó sī
giả bá tư
Jobs; xem thêm 史提夫·賈伯斯|史提夫·贾伯斯[Shi3 ti2 fu1 · Jia3 bo2 si1], Steve Jobs
贾宝玉jiǎ bǎo yù
giả bảo ngọc
Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗
贾平凹jiǎ píng āo
giả bình ao
Giả Bình Ao, tiểu thuyết gia Trung Quốc
贾庆林jiǎ qìng lín
giả khánh lâm
Giả Khánh Lâm, ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
贾思勰jiǎ sī xié
giả tư
Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齊民要術|齐民要术[Qi2 min2 Yao4 shu4]
贾汪区jiǎ wāng qū
giả uông khu
quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
贾第虫jiǎ dì chóng
giả đệ trùng
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
贾南德拉jiǎ nán dé lā
giả nam đức lạp
Gyanendra của Nepal
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.