[hè]
hạ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贺仪hè yí
hạ nghi
Quà mừng
贺辞hè cí
hạ từ
Lời chúc mừng
贺信hè xìn
hạ tín
thư hoặc tin nhắn chúc mừng
贺兰hè lán
hạ lan
huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
贺函hè hán
hạ hàm
thư chúc mừng; thiệp chúc mừng
贺卡hè kǎ
hạ ca
thiệp chúc mừng
贺年hè nián
hạ niên
xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]
贺岁hè suì
hạ tuế
chúc Tết; thăm Tết
贺喜hè xǐ
hạ hỷ
chúc mừng
贺县hè xiàn
hạ huyện
huyện He ở Quảng Tây
贺客hè kè
hạ khách
khách
贺州hè zhōu
hạ châu
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.