[fèi xīn]
phí tâm
您要是见到他,费心把这封信交给他 这孩子真让人费心
nín yào shi jiàn dào tā , fèi xīn bǎ zhè fēng xìn jiāo gěi tā zhè hái zi zhēn ràng rén fèi xīn
Nếu ông gặp anh ấy, làm ơn chuyển giúp tôi lá thư này. Đứa bé này thật khiến người ta lo lắng
枉费心机wǎng fèi xīn jī
uổng phí tâm cơ
Tốn công vô ích; phí tâm cơ (thường mang nghĩa tiêu cực).