[fèi lì]
phí lực
费力劳心
fèi lì láo xīn
Tốn công tốn sức
他有气喘病,说话很费力
tā yǒu qì chuǎn bìng , shuō huà hěn fèi lì
Anh ấy bị bệnh hen suyễn, nói chuyện rất tốn sức
毫不费力háo bú fèi lì
một cách dễ dàng; không tốn chút sức lực nào