[tiē yǐ]
thiếp dĩ
贴已话
tiē yǐ huà
Lời khuyên
她对大娘表现出十分贴已的样子
tā duì dà niáng biǎo xiàn chū shí fēn tiē yǐ de yàng zi
Cô ấy tỏ ra rất thân mật với dì
我真是错认了他,把他当成贴已的人
wǒ zhēn shì cuò rèn le tā , bǎ tā dàng chéng tiē yǐ de rén
Tôi đã lầm khi nhận nhầm anh ấy, coi anh ấy là người thân thiết
贴已钱
tiē yǐ qián
Tiền tiêu vặt
她把贴已首饰卖了,贴补家用
tā bǎ tiē yǐ shǒu shì mài le , tiē bǔ jiā yòng
Cô ấy bán đồ trang sức thân mật để bổ sung vào chi tiêu gia đình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.